MỘT SỐ CÂY THUỐC THÔNG DỤNG QUANH TA

Thứ sáu - 03/04/2015 09:09

MỘT SỐ CÂY THUỐC THÔNG DỤNG QUANH TA

            1. BỒ NGÓT ( Sauropus androgynus Meer )

                      Công dụng : Mát huyết, giải độc, lợi tiểu, chữa ban, sốt cao, trị tưa lưỡi.

            2. CAM THẢO ĐẤT ( Seoparia Dulcis L )

         Công dụng : Bổ tì, nhuận phế, thanh nhiệt, tiêu thủng, chữa cảm sốt.

3. CHUỐI ( Musa paradisiacal L )

         Công dụng : Nhuận phế, nhuận trường, thanh nhiệt, giải độc, chữa nhọt, ban nóng.

4. CỎ SỮA NHỎ LÁ ( Euphorbia Thymifolia L )

        Công dụng : Thanh nhiệt, lợi thấp, chữa lị khuẩn ra máu.

5. CỎ MẦN TRẦU ( Eleusine Indica L )

         Công dụng : Chữa sốt, mát gan, trị cao huyết áp, thanh nhiệt, giải độc.

6. CỎ MỰC ( Eclipita Prostrata L )

          Công dụng : Thanh can nhiệt, cầm xuất huyết , chữa rong kinh, sốt phát ban.

7. CÚC ÁO HOA VÀNG ( Spilanthes Acmella Murr )

         Công dụng : Viêm phế quản mãn, ho gà, ho đàm, đau răng, rắn cắn, mụn nhọt.

8. DIẾP CÁ ( Houttuynia cordata Thunb )

        Công dụng : Thanh nhiệt, giải độc, lợi tiểu, chữa trĩ, viêm tuyến sữa, viêm ruột.

9. DỪA CẠN ( Catharanthus Rosea G.Don )

        Công dụng : Bình can, giáng hỏa, trấn tĩnh an thần, cao huyết áp, ung thư máu, phổi.

10. ĐINH LĂNG ( Nothopanax Fruticosum Miq )

           Công dụng : Tăng sức dẻo dai cơ thể, chữa ho, thông tiểu, trị kiết lị nặng, dị ứng.

11. GỪNG ( Zingiber Officinal Rose )

           Công dụng : Chống lạnh, tiêu đàm, chận nôn, giúp tiêu hóa, đau bụng.

12. HẸ ( Allium odorum L )

            Công dụng : Chữa kiết lị, giúp tiêu hóa, tốt cho gan, thận, trị lãi kim.

13. HƯƠNG NHU TÍA ( Ocimum sancrum L )

           Công dụng : Trị cảm nắng, sốt, nhức đầu, nôn mửa, đau bụng, chảy máu cam.

14. ÍCH MẪU ( Leonurus heterophyllus Sweet )

         Công dụng : Điều kinh, bổ thận, sáng mắt, chữa máu ứ tích tụ sau khi sinh.

15. LÁ LỐT ( Piper lolot )

          Công dụng : Trị đau nhức mình, làm tan hơi lạnh, đổ mồ hôi tay, chân.

16. LÀI ( Jasminum sambac Ait )

          Công dụng : Thanh nhiệt, chữa cảm sốt, đầy bụng, trị mắt đỏ, trẻ chốc đầu.

17. LẺ BẠN ( Rhoco discolor Hance )

         Công dụng : Mát máu, trị ho gà, ho ra máu, viêm họng.

18. LƯỠI RẮN ( Oldenlandia corymbosa L )

        Công dụng: Giải độc, trị rắn cắn, viêm gan, viêm tiết niệu, dây thần kinh, thấp khớp.

19. MÃ ĐỀ ( Plantago major L )

       Công dụng : Thanh nhiệt, lợi phế, viêm khí quản, viêm thận, bàng quang, bí tiểu tiện.

 

20. MẠCH MÔN ĐÔNG ( Ophiopogon japonicus Wall )

       Công dụng : Nhuận phế, trị ho ra máu, tắc tia sữa.

21. ME ĐẤT ( Oxalis corniculata L )

      Công dụng: Thanh nhiệt, giải khát, an thần, thông tiểu tiện, trị đau cổ họng, bị phỏng.

22. MƠ LÔNG ( Paedriafoetida L )

     Công dụng: Chữa lị trực trùng, ăn khĩ tiêu, viêm dạ dày, ho khan, giải độc, thanh nhiệt.

23. MUỒNG TRÂU ( Cassia alata L )

     Công dụng: Nhuận trường, giải nhiệt, sát trùng, lợi tiểu, nhuận gan, tiêu thực, tiêu viêm.

24. NGẢI CỨU ( Arte1misia vulgaria L )

     Công dụng: Điều hòa khí huyết, trừ hàn thấp, ôn kinh, an thai, cầm máu, đều kinh.

25. NGHỆ VÀNG ( Cureuma longa L )

     Công dụng : Trị viêm túi mật, sỏi mật, an thần, tan máu ứ, giảm đau.

26. RAU ĐẮNG ĐẤT ( Glinus oppositifolius L )

     Công dụng : Thông tiểu, nhuận gan, hạ nhiệt, trị vàng da.

27. RAU MÁ ( Centalla asiatica L )

     Công dụng : Thanh nhiệt, giải độc, thông tiểu, lợi sữa, trị thổ huyết, chữa bệnh gan.

28. RAU MUỐNG ( Ipomoea acata F )

      Công dụng : Táo bón, thông tiểu, mau kéo da non, giải độc, chống tăng huyết áp.

29. RAU SAM ( PortulacaOleracea L )

        Công dụng : Thanh nhiệt, giải độc, tiêu sưng, trị kiết lị, phụ nữ bạch đới.

30. RÂU MÈO ( Orthosiphon aristatus Mig )

     Công dụng: Lợi tiểu, thanh nhiệt, trị thấp khớp, viêm thận, viêm bàng quang, túi mật.

31. SA ( Cymbopogon nardus Rendl )

     Công dụng : Thông tiểu tiện, làm xuất mồ hôi, chữa cảm sốt.

32. SÂM ĐẠI HÀNH  ( Euleutherine subaphylla Gagnep )

      Công dụng : Kháng khuẩn, tiêu viêm, tiêu độc, chữa mụn nhọt.

33. SEN ( Nelumbo nucifera G )

      Công dụng : Chữa thần kinh suy nhược, chảy máu cam, trị mất ngủ, thổ huyết.

34. SỐNG ĐỜI ( Kalanehoepirnata L )

     Công dụng: Tiêu thủng, giải độc, chữa phỏng, đắp vết thương, cầm máu, kháng khuẩn.

35. TẦN DÀY LÁ ( Coleus aromaticus Benth )

     Công dụng : Chữa cảm cúm, ho, rít cắn, bò cạp chích.

36. TÍA TÔ ( Perilla feutescena L )

     Công dung: Chữa ho, giải độc, giúp tiêu hóa, trị đau bụng,hen suyễn.

37. THỔ CAO LY SÂM ( Talinum crassi folium Willd )

     Công dụng : Trị ho, mát phổi, mát máu, kinh nguyệt không đều.

38. THUỐC GIÒI ( Puzolzia zeylanica Benm )

      Công dụng : Ho lao, viêm họng, bị phỏng,mụn nhọt, tiểu tiện ít.

39. TRẮC BÁ ( Biota orientalis L )

      Cầm máu ( thổ huyết, băng huyết ), chữa ho, lợi tiểu, mất ngủ, hay qun.

40. XẠ CAN ( Belamcanda sinensis Lem )

        Công dụng : Thanh hỏa, giải độc, tán huyết, viêm họng./.

                                 ( THEO TÀI LIỆU CỦA  HỘI CHỮ THẬP ĐỎ THỦ DẦU MỘT )

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc


Thăm dò dư luận

Bạn quan tâm gì nhất ở mã nguồn mở?

Thống kê truy cập
  1. Đang truy cập64
  2. Hôm nay80
  3. Tháng hiện tại2,108
  4. Tổng lượt truy cập114,238
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây