Trường THCS Phú Hòa

http://thcsphuhoa.tptdm.edu.vn


CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT NHÀ TRƯỜNG NĂM HỌC 2016 – 2017

Biểu số 10
STT NỘI  DUNG SỐLƯỢNG BÌNH QUÂN  / m2
I TỔNG SỐ PHÒNG HỌC 27  
1 Phòng học 21  
2 Số phòng học bộ môn riêng ( vi tính, nhạc ) 3           48m2 / phòng
3 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 9  
4 Số phòng học thực hành – thí nghệm ( Lý, Hóa, Sinh ) 3           48m2 / phòng
5 Bình quân lớp / phòng học          2 lớp / 1 phòng
6 Bình quân học sinh / lớp             42 hs / 1 lớp
II TỔNG SỐ DIỆN TÍCH ĐẤT  ( m2 )       2783        4,5 m2 /hs / ca
1 TỔNG DIỆN TÍCH SÂN CHƠI BẢI TẬP ( m2 ) 1100       1 m2 / 1, 8 hs / ca
2 TỔNG DIỆN TÍCH CÁC PHÒNG  ( m2 ) 1471       1 m2 / 1 hs / ca
2.1 Diện tích phòng học ( m2 ) 1008           48m2 / phòng
2.2 DT phòng học bộ môn ( m2 ) 144           48m2 / phòng
2.3 DT Thư viện, phòng đọc  ( m2 ) 70       1 m2 / 9 hs / ca
2.4 DT nhà tập đa năng (phòng rèn luyện thể chất) (m2) 0                     
2.5 DT Văn phòng 24  
2.6 DT phòng Hội trường (m2) 96  
2.7 DT phòng Y tế 24  
2.8 DT phòng Đoàn – Đội (m2) 48  
2.9 DT phòng Truyền thống (m2) 48  
III TỔNG SỐ THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU
    ( đơn vị tính: bộ )
9  9 bộ / 4 khối /  40 lớp
IV TỔNG SỐ MÁY VI TÍNH LÀM VIỆC  /
MÁY TÍNH SỬ DỤNG DẠY HỌC (đơn vị tính: bộ)
7 / 44 44 hs / 22 máy/ phòng
V TỔNG SỐ THIẾT BỊ ĐANG SỬ DỤNG    
1 Ti vi 2  
2 Cát xét 5  
3 Đầu video / đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu Overliead / Projector / Vật thể 10  
5 Bộ âm thanh ( amply, loa ) 1 12 loa /12 phòng/21 p
6 Máy in 6  
7 Máy Photocopy 2  
8 Máy lạnh 0  
VI NHÀ VỆ SINH, nam nữ dùng riêng, đạt chuẩn vệ sinh    
1 Dùng cho giáo viên 3 phòng   9 m2 / ngăn x 6 ngăn
2 Dùng cho học sinh 4 nhà  120 m2 / 760 hs / ca
VII NGUỒN NƯỚC SINH HOẠT HỢP VỆ SINH  
VIII NGUỒN ĐIỆN ( lưới, phát điện riêng )  
IX KẾT NỐI INTERNET ( ADSL )  
X WEBSITE CỦA TRƯỜNG  
XI TƯỜNG RÀO XÂY  
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây